lút

Học thuật
Thân thiện
lút

Nước lên cao làm ngôi nhà lút dưới nước.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị ngập, bị chìm hoàn toàn dưới mặt nước hoặc chất lỏng: Chỉ trạng thái một vật bị nước hoặc chất lỏng khác phủ lên trên hoàn toàn, không còn thấy được.
    • Bị lọt vào, bị thụt sâu vào trong một vật thể khác: Chỉ hành động một vật nhọn, nhỏ hoặc dài xuyên qua nằm gọn, khuất đi trong một vật khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nước lũ dâng cao, cả cánh đồng lúa đều bị lút hết. (Nước lũ dâng cao, cả cánh đồng lúa đều bị ngập hết.)
    • Cái đinh đóng lút đầu vào trong tường. (Cái đinh đóng thụt sâu đầu vào trong tường.)
    • Con thuyền nhỏ bị sóng đánh cho lút nước. (Con thuyền nhỏ bị sóng đánh cho ngập nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lút mắt": bị ngập đến mức không còn thấy được.
    • Cỏ mọc cao lút mắt người. (Cỏ mọc cao ngập đến mức không còn thấy người.)
  • "lút đầu": bị ngập hoặc chìm đến phần đầu.
    • Đứa bé chới với trong hồ nước sâu lút đầu. (Đứa bé chới với trong hồ nước sâu ngập đến đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chìm: Ở trạng thái nằm dưới mặt nước/chất lỏng. "Chìm" có thể chỉ trạng thái, trong khi "lút" thường nhấn mạnh sự hoàn toàn bị che khuất.
  • Ngập: Bị phủ lên bởi nước/chất lỏng. "Ngập" thường dùng cho diện rộng (ngập nhà, ngập đường), còn "lút" thường mô tả trạng thái bị che khuất hoàn toàn của một vật cụ thể.
  • Thụt: Bị tụt sâu vào trong. "Thụt" thường dùng cho chuyển động, còn "lút" thường chỉ trạng thái cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Chìm nghỉm: (cụm từ) chìm hoàn toàn, không thấy dấu vết.
  • Khuất: bị che đi, không còn thấy. (Thường dùng trong ngữ cảnh khác, nhưng nét nghĩa chung về sự biến mất khỏi tầm nhìn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "lút" trong tiếng Việt. Từ này thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận hoặc đối tượng bị ngập/khuất như trong các dụ trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Lút đầu lút cổ: (thành ngữ) chỉ tình trạng mắc nợ hoặc sa vào hoàn cảnh khó khăn rất sâu, khó gỡ ra.
    • Công ty làm ăn thua lỗ, giờ đang lút đầu lút cổ trong nợ nần. (Công ty làm ăn thua lỗ, giờ đang chìm sâu trong nợ nần.)
lút

Nước lên cao làm ngôi nhà lút dưới nước.

  1. t. Ngập dưới nước: Nước to, lúa lút mất cả.