lét

  1. tiếng cổ, liếc, hay dùng trong các truyện "Sóng thu một lét hữu tình (Hoàng Trừu). "Lét chừng, sinh đã dầnđến ngay."

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lét
Một cậu bé lét nhìn qua khe cửa.