lật

Học thuật
Thân thiện
lật

Cô ấy lật trang sách để đọc tiếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở, xoay, làm cho mặt khác của một vật hướng lên trên: Hành động làm thay đổi vị trí hoặc hướng của một vật thể, thường từ mặt này sang mặt kia.
    • Lật đổ, làm đổ nhào: Hành động làm cho một vật thể (như thuyền, xe) bị đổ nghiêng hoặc úp xuống. Cũng có thể dùng trong chính trị với nghĩa lật đổ một chính quyền.
    • (Khẩu ngữ) Không trả, từ chối thanh toán (nợ, tiền): Hành động không thực hiện nghĩa vụ trả tiền đã vay hoặc nợ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy nhẹ nhàng lật miếng trên chảo. (Hành động trở miếng để chín đều hai mặt.)
    • Con thuyền nhỏ bị sóng lớn lật úp. (Con thuyền bị đổ, úp mặt xuống nước.)
    • Hắn hứa sẽ trả nhưng cuối cùng lại lật nợ. (Người đó không giữ lời hứa trả tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lật ngược vấn đề": xem xét một vấn đề từ một góc độ hoàn toàn khác, thường đối lập.
    • Chúng ta cần lật ngược vấn đề để tìm ra giải pháp mới.
  • "lật tẩy": phơi bày, vạch trần một sự thật bị che giấu (thường tiêu cực).
    • Báo chí đã lật tẩy vụ bối tham nhũng.
  • "lật kèo": (khẩu ngữ) thay đổi thỏa thuận, không giữ lời hứa ban đầu.
    • Đã thỏa thuận giá rồi, giờ anh không được lật kèo.
Biến thể từ gần giắng
  • Lật đật (tính từ): vội vã, hấp tấp.
    • Anh ấy chạy ra ngoài một cách lật đật.
  • Lật mặt (động từ): thay đổi thái độ một cách đột ngột tiêu cực, trở nên phản bội.
    • Không ngờ hắn lại lật mặt nhanh như vậy.
  • Lật tùng phèo (khẩu ngữ): làm lộ toàn bộ sự việc, vạch trần hoàn toàn.
    • Cuộc điều tra đã lật tùng phèo mọi chi tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Trở: xoay, lật (một vật).
  • Đổ: làm cho vật đó ngã xuống, lật úp (như thuyền, cây).
  • Cáo nợ: (khẩu ngữ) không chịu trả nợ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lật đi lật lại: hành động trở qua trở lại một vật nhiều lần; suy nghĩ, cân nhắc một vấn đề kỹ lưỡng từ nhiều phía.
    • Ông ấy lật đi lật lại tờ giấy để kiểm tra.
    • Tôi đã lật đi lật lại vấn đề này cả đêm.
  • Lật lọng: (khẩu ngữ) thay đổi ý kiến, không giữ chữ tín, hành vi gian dối.
    • Đối tác đó hay lật lọng, không nên tin cậy.
Thành ngữ liên quan
  • Lật như bánh tráng: (thành ngữ, so sánh) chỉ sự thay đổi ý kiến, lập trường một cách nhanh chóng dễ dàng, thiếu kiên định.
    • Lời nói của anh ta lật như bánh tráng, chẳng biết đâu lần.
lật

Cô ấy lật trang sách để đọc tiếp.

  1. đg. Trở một vật để thay đổi mặt của : Lật trang giấy.
  2. đg. Không trả nợ : Hắn lật của tôi một món tiền.