lặt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhặt, gom lại những vật nhỏ, rời rạc: Hành động thu gom, nhặt lên những thứ nhỏ bé, thường bị rơi rớt hoặc nằm rải rác.
- Tỉa, ngắt bỏ những phần không cần thiết (thường dùng với rau cỏ, thực vật): Hành động tách lấy phần tốt, phần cần dùng và loại bỏ phần già, héo, sâu hoặc không ăn được.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "lặt vặt": (tính từ) chỉ những việc nhỏ nhặt, không quan trọng.
- Anh ấy bận mấy chuyện lặt vặt trong nhà cả buổi sáng.
- "lặt rau": (cụm động từ) chỉ cụ thể việc nhặt, sơ chế rau trước khi nấu.
- Công việc đầu tiên khi nấu ăn là phải lặt rau thật sạch sẽ.
Biến thể và từ gần giống
- Nhặt (động từ): Có nghĩa tương tự "lặt", dùng phổ biến hơn. "Lặt" thường mang sắc thái tỉ mỉ, cẩn thận hơn.
- Hái (động từ): Ngắt, bẻ lấy hoa quả, bông hoa từ trên cây xuống. Khác với "lặt" thường là nhặt từ dưới đất hoặc tỉa trên cây.
- Tỉa (động từ): Cắt bỏ, ngắt bớt những phần thừa, không cần thiết cho gọn hoặc đẹp hơn. Gần nghĩa với "lặt" khi dùng với rau.
Từ đồng nghĩa
- Nhặt: thu lượm, lượm lặt.
- Lượm: (ít dùng hơn) thu nhặt, nhặt lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lặt lờ: (tính từ) chỉ trạng thái lờ mờ, không rõ ràng, nửa tỉnh nửa mê.
- Trong cơn sốt, anh ấy chỉ còn biết lặt lờ.
- Lặt léo: (tính từ, ít dùng) chỉ sự khéo léo, tinh tế trong cách xử sự.
- Bà ấy ăn nói rất lặt léo.
Thành ngữ liên quan
- Lặt rau, vặt cọng: (thành ngữ) chỉ việc làm tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết nhỏ.
- Công việc kiểm tra lỗi chính tả cần sự lặt rau, vặt cọng.
- đg. Nh. Nhặt: Lặt bao diêm; Lặt rau.