lặt

Học thuật
Thân thiện
lặt

Một người đang lặt rau muống trong bếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhặt, gom lại những vật nhỏ, rời rạc: Hành động thu gom, nhặt lên những thứ nhỏ bé, thường bị rơi rớt hoặc nằm rải rác.
    • Tỉa, ngắt bỏ những phần không cần thiết (thường dùng với rau cỏ, thực vật): Hành động tách lấy phần tốt, phần cần dùng loại bỏ phần già, héo, sâu hoặc không ăn được.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lặt vặt": (tính từ) chỉ những việc nhỏ nhặt, không quan trọng.
    • Anh ấy bận mấy chuyện lặt vặt trong nhà cả buổi sáng.
  • "lặt rau": (cụm động từ) chỉ cụ thể việc nhặt, chế rau trước khi nấu.
    • Công việc đầu tiên khi nấu ăn phải lặt rau thật sạch sẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Nhặt (động từ): Có nghĩa tương tự "lặt", dùng phổ biến hơn. "Lặt" thường mang sắc thái tỉ mỉ, cẩn thận hơn.
  • Hái (động từ): Ngắt, bẻ lấy hoa quả, bông hoa từ trên cây xuống. Khác với "lặt" thường nhặt từ dưới đất hoặc tỉa trên cây.
  • Tỉa (động từ): Cắt bỏ, ngắt bớt những phần thừa, không cần thiết cho gọn hoặc đẹp hơn. Gần nghĩa với "lặt" khi dùng với rau.
Từ đồng nghĩa
  • Nhặt: thu lượm, lượm lặt.
  • Lượm: (ít dùng hơn) thu nhặt, nhặt lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lặt lờ: (tính từ) chỉ trạng thái lờ mờ, không rõ ràng, nửa tỉnh nửa .
    • Trong cơn sốt, anh ấy chỉ còn biết lặt lờ.
  • Lặt léo: (tính từ, ít dùng) chỉ sự khéo léo, tinh tế trong cách xử sự.
    • ấy ăn nói rất lặt léo.
Thành ngữ liên quan
  • Lặt rau, vặt cọng: (thành ngữ) chỉ việc làm tỉ mỉ, cẩn thận từng chi tiết nhỏ.
    • Công việc kiểm tra lỗi chính tả cần sự lặt rau, vặt cọng.
lặt

Một người đang lặt rau muống trong bếp.

  1. đg. Nh. Nhặt: Lặt bao diêm; Lặt rau.