lọt

Học thuật
Thân thiện
lọt

Gió lọt qua khe cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chui qua, xuyên qua một khe hở, lỗ hổng: Chỉ hành động đi qua được một khoảng trống, khe hở nhỏ hẹp.
    • Đặt vừa khít, nhét vào một không gian chật hẹp: Chỉ việc đưa được một vật vào bên trong một vật khác không gian hạn chế.
    • Vượt qua được một kỳ thi, vòng loại hoặc tình huống nguy hiểm, khó khăn: Chỉ việc thành công trong một cuộc sàng lọc, thử thách hoặc lọt vào một khu vực hiểm trở.
    • (Thông tin) bị rỉ, lộ ra ngoài: Chỉ việc thông tin, mật vô tình hoặc cố ý bị tiết lộ ra ngoài phạm vi kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gió lọt qua khe cửa sổ làm tờ giấy bay. (Gió thổi qua khe cửa sổ làm tờ giấy bay.)
    • Chiếc hộp quá nhỏ, tôi không thể xếp lọt tất cả sách vào. (Chiếc hộp quá nhỏ, tôi không thể nhét vừa tất cả sách vào.)
    • Anh ấy đã thi lọt vào đội tuyển quốc gia. (Anh ấy đã thi đậu vào đội tuyển quốc gia.)
    • Tin tức quan trọng đã bị lọt ra báo chí trước giờ công bố. (Tin tức quan trọng đã bị rỉ ra báo chí trước giờ công bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu xuôi đuôi lọt": Thành ngữ chỉ việc khởi đầu thuận lợi thì mọi việc về sau cũng sẽ suôn sẻ.

    • Dự án khởi công đúng ngày, đầu xuôi đuôi lọt. (Dự án khởi công đúng ngày, mọi thứ sau đó đều suôn sẻ.)
  • "Lọt vào tay ai": Rơi vào sự kiểm soát, nắm giữ của ai đó (thường theo nghĩa tiêu cực).

    • Tài liệu mật đã lọt vào tay đối thủ. (Tài liệu mật đã rơi vào tay đối thủ.)
  • "Lọt vào mắt xanh": Được chú ý, được đánh giá cao (thường dùng trong tình cảm, nghệ thuật).

    • Bài hát mới của ấy đã lọt vào mắt xanh của giới phê bình. (Bài hát mới của ấy đã được giới phê bình đánh giá cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Lọt lòng (động từ): Được sinh ra.

    • Đứa trẻ lọt lòng trong đêm mưa bão. (Đứa trẻ được sinh ra trong đêm mưa bão.)
  • Lọt thỏm (tính từ): Nhỏ bé, lẻ loi giữa một không gian rộng lớn.

    • Ngôi nhà nhỏ lọt thỏm giữa rừng cây. (Ngôi nhà nhỏ bé, lẻ loi giữa rừng cây.)
  • Lọt sàng xuống nia: Thành ngữ chỉ sự chọn lọc kỹ càng, cái tinh túy nhất vẫn còn lại.

    • Qua nhiều vòng phỏng vấn, lọt sàng xuống nia, chỉ còn ba ứng viên xuất sắc. (Qua nhiều vòng phỏng vấn, được chọn lọc kỹ, chỉ còn ba ứng viên xuất sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Chui qua, lách qua: (nghĩa 1) chỉ việc đi qua khe hẹp.
  • Vừa, nhét vừa: (nghĩa 2) chỉ việc đặt khít vào không gian chật.
  • Đỗ, vượt qua, đậu: (nghĩa 3) chỉ việc thành công trong kỳ thi, sàng lọc.
  • rỉ, tiết lộ, lộ: (nghĩa 4) chỉ việc thông tin bị lộ ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lọt vào: Đi vào, xâm nhập vào một không gian hoặc trạng thái nào đó (thường khó khăn, nguy hiểm hoặc danh sách được chọn).

    • Đội bóng đã lọt vào vòng chung kết. (Đội bóng đã đi vào vòng chung kết.)
    • Kẻ trộm đã lọt vào nhà lúc nửa đêm. (Kẻ trộm đã xâm nhập vào nhà lúc nửa đêm.)
  • Để lọt: Để cho (thông tin, cơ hội, vật đó) thoát ra khỏi tầm kiểm soát hoặc bỏ lỡ.

    • Thủ môn để lọt một bàn thua đáng tiếc. (Thủ môn để thủng lưới một bàn thua đáng tiếc.)
    • Anh ta đã để lọt cơ hội vàng. (Anh ta đã bỏ lỡ cơ hội vàng.)
Thành ngữ liên quan
  • Không chui lọt: Không thể chấp nhận được, không hợp lý, không thể lọt qua (nghĩa bóng).

    • Lý do anh đưa ra không chui lọt được. (Lý do anh đưa ra không thể chấp nhận được.)
  • Lọt lỗ tai: Được nghe thấy (thường dùng với lời khen, nhận xét).

    • Lời khen của thầy giáo lọt lỗ tai cậu học trò. (Lời khen của thầy giáo được cậu học trò nghe thấy ghi nhớ.)
lọt

Gió lọt qua khe cửa sổ.

  1. đgt. 1. Qua được chỗ hở, chỗ trống: Gió lọt qua khe cửa ánh sáng lọt vào phòng tối không chui lọt đầu xuôi đuôi lọt (tng.). 2. Đưa được hẳn vào lòng hẹp của vật: Chân không lọt giầy xếp lọt vào hộp. 3. Qua được chỗ hiểm nghèo, khó khăn: Cháu thi lọt được vào vòng ba lọt vào chung kết lọt vào căn cứ địch. 4. Lộ ra ngoài trong khi muốn giữ kín: tin lọt ra ngoài họ mới biết không nên để lọt chuyện này.