lúa

Học thuật
Thân thiện
lúa

Người nông dân đang gặt lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thuộc họ hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồngruộng, hạt vỏ trấu, gọi là hạt thóc: Đây tên gọi chung cho cây lương thực chính, thường được trồngruộng nước.
    • Thóc: Chỉ phần hạt của cây lúa sau khi đã được thu hoạch, còn vỏ trấu.
    • Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc: Dùng trong các từ ghép để chỉ các loại cây lương thực khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây lúa):

    • Cánh đồng lúa đang thì con gái xanh mướt. (Cánh đồng lúa đanggiai đoạn phát triển, xanh tươi.)
    • Nông dân đang chăm sóc lúa. (Người nông dân đang chăm bón cho cây lúa.)
  • Danh từ (chỉ thóc):

    • Nhà tôi vừa gặt xong được mười bao lúa. (Gia đình tôi vừa thu hoạch xong được mười bao thóc.)
    • Họ đem lúa ra phơi nắng. (Họ mang thóc ra phơi dưới ánh nắng.)
  • Danh từ (dùng trong từ ghép):

    • Lúa mì cây lương thực quan trọngnhiều nước. (Cây lúa mì loại cây lương thực chủ yếu.)
    • Bánh mì thường được làm từ bột lúa mạch. (Bánh mì thường thành phần từ bột của cây lúa mạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lúa chiêm": chỉ vụ lúa gieo trồng vào mùa khô (thường vụ đông xuân).

    • Lúa chiêm thường cho năng suất cao. (Vụ lúa chiêm thường sản lượng thu hoạch lớn.)
  • "Lúa mùa": chỉ vụ lúa gieo trồng vào mùa mưa (thường vụ thu).

    • Lúa mùa phụ thuộc nhiều vào nước trời. (Vụ lúa mùa chịu ảnh hưởng lớn bởi lượng mưa tự nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúa gạo (n): từ ghép chỉ chung cả cây lúa sản phẩm hạt gạo sau khi xay xát.

    • Việt Nam nước xuất khẩu lúa gạo hàng đầu. (Việt Nam quốc gia đứng đầu về xuất khẩu sản phẩm từ lúa.)
  • Lúa nước (n): loại lúa được trồng phổ biếnruộng ngập nước.

    • Đồng bằng sông Cửu Long thích hợp trồng lúa nước. (Khu vực đồng bằng sông Cửu Long điều kiện phù hợp cho việc canh tác lúa nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Thóc: (nghĩa hẹp) chỉ phần hạt còn vỏ trấu của cây lúa.
  • Cây lúa: cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh vào bản thân cây trồng.
Các cụm từ liên quan
  • Trồng lúa: hành động canh tác, gieo cấy cây lúa.

    • Nghề trồng lúa đã từ ngàn đời. (Nghề canh tác lúa đã tồn tại từ rất lâu trong lịch sử.)
  • Gặt lúa: hành động thu hoạch lúa.

    • Mùa gặt lúa thời điểm nhộn nhịp nhấtnông thôn. (Thời kỳ thu hoạch lúa lúc nông thôn trở nên sôi động nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • No cơm ấm áo, nhờ hạt lúa củ khoai: Nhấn mạnh sự quan trọng của cây lương thực (lúa, khoai) trong đời sống.

    • Ông bà ta thường dạy "No cơm ấm áo, nhờ hạt lúa củ khoai". (Câu nói nhắc nhở về giá trị của lương thực.)
  • Lúa chín cúi đầu, lúa lép ngẩng cao: Thành ngữ von, so sánh người khiêm tốn, thực tài (như bông lúa chín) với kẻ kém cỏi nhưng lại huênh hoang (như bông lúa lép).

    • Anh ấy giỏi nhưng rất khiêm tốn, đúng "lúa chín cúi đầu". (Anh ấy tài giỏi nhưng không khoe khoang.)
lúa

Người nông dân đang gặt lúa trên cánh đồng.

  1. d. 1. Loài cây thuộc họ hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồngruộng, hạt vỏ trấu, gọi là hạt thóc. 2. Thóc : Hàng xáo đi đong lúa. 3. Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc : Lúa mì, lúa mạch.