lúa

  1. d. 1. Loài cây thuộc họ hòa thảo, thân rỗng, hoa lưỡng tính, trồngruộng, hạt vỏ trấu, gọi là hạt thóc. 2. Thóc : Hàng xáo đi đong lúa. 3. Từ đặt trước các danh từ để chỉ chung các loài ngũ cốc : Lúa mì, lúa mạch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lúa
Người nông dân đang gặt lúa trên cánh đồng.