lũm

Học thuật
Thân thiện
lũm

Má em bé có hai má lũm đồng tiền.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi lõm vào, vết lõm nhỏ: "lũm" dùng để miêu tả một bề mặt hoặc một phần cơ thể bị hơi lõm vào một cách tự nhiên hoặc do tác động, tạo thành một vết lõm nhỏ, thường mang ý nghĩa tích cực hoặc dễ thương khi nói về con người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • lũm đồng tiền rất duyên. ( lũm đồng tiền rất duyên dáng.)
    • Chiếc bát bị lũm một chỗmép. (Chiếc bát bị lõm một chỗmép.)
    • Nụ cười của anh ấy để lộ lũm. (Nụ cười của anh ấy để lộ lũm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " lũm đồng tiền": một thành ngữ cố định dùng để miêu tả đôi vết lõm nhỏ, tròn, được coi nét duyên, đẹp trên khuôn mặt, đặc biệt khi cười.
    • Trong văn hóa dân gian, lũm đồng tiền thường được cho một nét tướng phúc hậu. (Trong văn hóa dân gian, lũm đồng tiền thường được cho một nét tướng phúc hậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lõm (tính từ): bề mặt bị thụt vào trong so với xung quanh, nghĩa rộng phổ biến hơn "lũm".
    • Mặt đường bị lõm xuống sau trận mưa. (Mặt đường bị lõm xuống sau trận mưa.)
  • Hõm (tính từ): lõm sâu hơn, thường dùng cho những khoảng không gian rộng hơn.
    • Hõm mắt. (Hõm mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Trũng: thấp hơn so với vùng xung quanh (thường dùng cho địa hình).
  • Lõm: (như đã nêutrên).
Từ trái nghĩa
  • Lồi: nhô ra, phình ra so với bề mặt xung quanh.
  • Gồ: nhô lên thành một khối.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lũm" ít khi dùng độc lập thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận cơ thể (như "") để tạo thành cụm tính từ.
  • "Lũm" thường mang sắc thái nhỏ nhắn, có thể đáng yêu, khác với "lõm" mang tính trung lập hoặc tiêu cực hơn ( dụ: lõm đầu do va đập).
lũm

Má em bé có hai má lũm đồng tiền.

  1. t. Nh. Lõm: lũm.