lam

/læm/
  1. t. Nói thứ xôi thổi bằng ống tre hay sọ dừa lùi vào lửa : Cơm lam.
  2. đg. Nh. Làm : Nhà một hay lam hay làm (Nguyễn Khuyến).
  3. d. Màu xanh da trời thẫm : áo lam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lam
Một người đàn ông mặc chiếc áo lam đứng trên cánh đồng.