lùm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bụi cây, khóm cây nhỏ: Chỉ một cụm, một đám cây mọc tụ lại với nhau, thường là cùng loại, tạo thành một khoảng xanh nhỏ.
- Bóng râm của bụi cây: Có thể dùng để chỉ bóng mát được tạo ra bởi bụi cây đó.
Phó từ:
- Đầy, có ngọn: Dùng để miêu tả một vật chứa đựng (như đĩa, bát) được đổ, xếp đầy đến mức tạo thành một đỉnh nhô lên.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Chim làm tổ trong lùm cây dại. (Chim làm tổ trong bụi cây dại.)
- Trưa hè, chúng tôi thường nghỉ chân dưới lùm tre. (Trưa hè, chúng tôi thường nghỉ chân dưới bụi tre.)
Phó từ:
- Mẹ gắp cho tôi một bát cơm lùm. (Mẹ xúc cho tôi một bát cơm đầy vun.)
- Đĩa hoa quả được bày lùm lên trông rất hấp dẫn. (Đĩa hoa quả được bày đầy vun lên trông rất hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lùm lùm" (từ láy): Nhấn mạnh mức độ đầy, cao ngất hoặc sự sum suê, rậm rạp.
- Cô ấy đội một thúng gạo lùm lùm trên đầu. (Cô ấy đội một thúng gạo đầy vun ngất trên đầu.)
- Phía sau vườn là một lùm chuối lùm lùm. (Phía sau vườn là một bụi chuối rất sum suê, rậm rạp.)
Biến thể và từ gần giống
- Bụi (danh từ): Cụm cây nhỏ mọc chụm lại. Gần nghĩa với "lùm" khi là danh từ.
- Khóm (danh từ): Cụm cây nhỏ. Ví dụ: .
- Đầy ắp (tính từ): Rất đầy. Gần nghĩa với "lùm" khi là phó từ.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Bụi, khóm, đám, búi.
- Phó từ: Đầy vun, đầy ngọn, chất đống.
Thành ngữ liên quan
- Lùm xùm: (Tính từ) Rối bời, không gọn gàng, thường dùng cho tóc hoặc tình huống phức tạp, ồn ào.
- Mái tóc lùm xùm. (Mái tóc rối bù.)
- Câu chuyện trở nên lùm xùm. (Câu chuyện trở nên rắc rối, ồn ào.)
- Chui vào lùm: (Thành ngữ) Ám chỉ việc trốn tránh, giấu giếm điều gì đó.
- Làm sai thì phải nhận lỗi, đừng có chui vào lùm. (Làm sai thì phải nhận lỗi, đừng có trốn tránh.)
- d. Bụi cây: Ngồi dưới bóng lùm tre.
- ph. Nói cái gì đầy có ngọn: Đĩa xôi đầy lùm.