lùm

Học thuật
Thân thiện
lùm

Một con chim nhỏ đậu trên lùm cây gần bờ ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bụi cây, khóm cây nhỏ: Chỉ một cụm, một đám cây mọc tụ lại với nhau, thường cùng loại, tạo thành một khoảng xanh nhỏ.
    • Bóng râm của bụi cây: Có thể dùng để chỉ bóng mát được tạo ra bởi bụi cây đó.
  2. Phó từ:

    • Đầy, ngọn: Dùng để miêu tả một vật chứa đựng (như đĩa, bát) được đổ, xếp đầy đến mức tạo thành một đỉnh nhô lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chim làm tổ trong lùm cây dại. (Chim làm tổ trong bụi cây dại.)
    • Trưa , chúng tôi thường nghỉ chân dưới lùm tre. (Trưa , chúng tôi thường nghỉ chân dưới bụi tre.)
  • Phó từ:

    • Mẹ gắp cho tôi một bát cơm lùm. (Mẹ xúc cho tôi một bát cơm đầy vun.)
    • Đĩa hoa quả được bày lùm lên trông rất hấp dẫn. (Đĩa hoa quả được bày đầy vun lên trông rất hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lùm lùm" (từ láy): Nhấn mạnh mức độ đầy, cao ngất hoặc sự sum suê, rậm rạp.
    • ấy đội một thúng gạo lùm lùm trên đầu. ( ấy đội một thúng gạo đầy vun ngất trên đầu.)
    • Phía sau vườn một lùm chuối lùm lùm. (Phía sau vườn một bụi chuối rất sum suê, rậm rạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bụi (danh từ): Cụm cây nhỏ mọc chụm lại. Gần nghĩa với "lùm" khi danh từ.
  • Khóm (danh từ): Cụm cây nhỏ. dụ: .
  • Đầy ắp (tính từ): Rất đầy. Gần nghĩa với "lùm" khi phó từ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bụi, khóm, đám, búi.
  • Phó từ: Đầy vun, đầy ngọn, chất đống.
Thành ngữ liên quan
  • Lùm xùm: (Tính từ) Rối bời, không gọn gàng, thường dùng cho tóc hoặc tình huống phức tạp, ồn ào.
    • Mái tóc lùm xùm. (Mái tóc rối .)
    • Câu chuyện trở nên lùm xùm. (Câu chuyện trở nên rắc rối, ồn ào.)
  • Chui vào lùm: (Thành ngữ) Ám chỉ việc trốn tránh, giấu giếm điều đó.
    • Làm sai thì phải nhận lỗi, đừng chui vào lùm. (Làm sai thì phải nhận lỗi, đừng trốn tránh.)
lùm

Một con chim nhỏ đậu trên lùm cây gần bờ ao.

  1. d. Bụi cây: Ngồi dưới bóng lùm tre.
  2. ph. Nói cái đầy ngọn: Đĩa xôi đầy lùm.