lóm

Học thuật
Thân thiện
lóm

Học sinh ngồi học lóm bài giảng của thầy giáo.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách lén lút, trộm vía: "lóm" chỉ hành động nghe hoặc học một cách không chính thức, lén lút, thường khi người khác không biết hoặc không cho phép.
    • Như "lỏm": Đây một biến thể phổ biến của từ "lỏm", mang cùng nghĩa.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • ngồi lóm câu chuyện của người lớn. ( ngồi nghe lén câu chuyện của người lớn.)
    • Cậu học lóm nghề thợ mộc từ ông hàng xóm. (Cậu học lén nghề thợ mộc từ ông hàng xóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghe lóm": hành động nghe trộm, nghe lén một cuộc trò chuyện.

    • Tôi tình cờ nghe lóm được kế hoạch của họ. (Tôi tình cờ nghe lén được kế hoạch của họ.)
  • "Học lóm": học bằng cách quan sát, lắng nghe một cách không chính thức, thường không sự chỉ dạy trực tiếp.

    • Anh ấy giỏi tiếng Anh nhờ học lóm từ phim ảnh. (Anh ấy giỏi tiếng Anh nhờ học lén từ phim ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỏm (phó từ): từ gốc, có nghĩa tương tự "lóm", chỉ sự học hỏi, nghe ngóng lén lút.

    • hay ngồi lỏm chuyện người khác. ( hay ngồi nghe lén chuyện người khác.)
  • Lõm (tính từ): (trong một số phương ngữ) có nghĩa khác, chỉ trạng thái bị lún, sâu vào trong so với bề mặt xung quanh.

    • Mắt lõm mệt mỏi. (Mắt trũng sâu mệt mỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Trộm vía: nghe hoặc nhìn một cách lén lút.
  • Học lỏm: học một cách không chính thức, qua quan sát.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "lóm" chủ yếu được dùng trong các cụm từ cố định như "học lóm", "nghe lóm". Ít khi đứng độc lập.
  • Đây một từ thông tục, phù hợp với văn nói hơn văn viết trang trọng.
  • Cần phân biệt với từ "lõm" (chỉ hình dáng) dễ nhầm lẫn về chính tả phát âm trong một số phương ngữ.
lóm

Học sinh ngồi học lóm bài giảng của thầy giáo.

  1. ph. Nh. Lỏm: Học lóm: Nghe lóm.