lõm

Học thuật
Thân thiện
lõm

Một quả táo có một chỗ lõm nhỏ trên vỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trũng xuống, thấp hơn bề mặt xung quanh: Dùng để mô tả một bề mặt hoặc một phần nào đó bị lún, hõm vào trong so với mặt phẳng chung.
    • hình dạng cong vào phía trong: Dùng để mô tả hình dạng của một vật thể, như gương hoặc bề mặt phản chiếu.
  2. Danh từ (ít dùng):

    • Phần lõi, phần ruột bên trong của một số loại cây hoặc quả: Chỉ phầngiữa, thường cứng hơn hoặc cấu trúc khác với phần thịt bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau trận ốm nặng, anh ấy trở nên lõm vào. (Mô tả bị hõm sâu.)
    • Con đường này nhiều chỗ lõm do xe tải chạy qua. (Mô tả mặt đường bị trũng xuống.)
    • Đây một chiếc gương lõm dùng trong thí nghiệm vật . (Mô tả gương bề mặt cong vào trong.)
  • Danh từ:

    • Khi gọt dứa, nhớ bỏ phần lõm cứnggiữa đi. (Chỉ phần lõi cứng của quả dứa.)
    • Lõm chuối thường không ăn được. (Chỉ phần giữa thân cây chuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắt lõm": chỉ đôi mắt nằm sâu trong hốc mắt, thường do ốm yếu, mệt mỏi hoặc đặc điểm khuôn mặt.

    • Những đêm thức trắng khiến mắt lõm sâu xuống.
  • "Góc lõm": thuật ngữ trong hình học, chỉ góc số đo lớn hơn 180° nhỏ hơn 360°.

    • Trong bài toán này, chúng ta cần tính toán góc lõm của đa giác.
Biến thể từ gần giống
  • Lõm bõm (tính từ): mô tả trạng thái nước cạn, chỉ ngập đến một phần nào đó (thường dùng cho chân, bánh xe).
    • Đường ngập lõm bõm sau cơn mưa.
  • Lõm chõm (tính từ): gồ ghề, không bằng phẳng, chỗ cao chỗ thấp.
    • Mặt bàn lõm chõm do bị mối ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Trũng: thấp hơn so với vùng xung quanh (thường dùng cho địa hình).
  • Hõm: lõm sâu vào trong một cách rõ rệt (thường dùng cho mặt, đất).
  • Lún: bị nén xuống thấp (thường do tác động ngoại lực).
Từ trái nghĩa
  • Lồi: nhô lên, phình ra so với bề mặt xung quanh.
  • Phẳng: bằng phẳng, không gồ ghề, lồi lõm.
Thành ngữ liên quan
  • Lõm đầu lõm trán: (thành ngữ) chỉ sự cố gắng suy nghĩ, tính toán rất nhiều, đến mức như đầu trán bị hõm vào.
    • Anh ấy lõm đầu lõm trán suy nghĩ cả tuần mới giải được bài toán đó.
lõm

Một quả táo có một chỗ lõm nhỏ trên vỏ.

  1. d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa.
  2. t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm mưa.