lõm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Trũng xuống, thấp hơn bề mặt xung quanh: Dùng để mô tả một bề mặt hoặc một phần nào đó bị lún, hõm vào trong so với mặt phẳng chung.
- Có hình dạng cong vào phía trong: Dùng để mô tả hình dạng của một vật thể, như gương hoặc bề mặt phản chiếu.
Danh từ (ít dùng):
- Phần lõi, phần ruột bên trong của một số loại cây hoặc quả: Chỉ phần ở giữa, thường cứng hơn hoặc có cấu trúc khác với phần thịt bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Sau trận ốm nặng, má anh ấy trở nên lõm vào. (Mô tả má bị hõm sâu.)
- Con đường này có nhiều chỗ lõm do xe tải chạy qua. (Mô tả mặt đường bị trũng xuống.)
- Đây là một chiếc gương lõm dùng trong thí nghiệm vật lý. (Mô tả gương có bề mặt cong vào trong.)
Danh từ:
- Khi gọt dứa, nhớ bỏ phần lõm cứng ở giữa đi. (Chỉ phần lõi cứng của quả dứa.)
- Lõm chuối thường không ăn được. (Chỉ phần giữa thân cây chuối.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Mắt lõm": chỉ đôi mắt nằm sâu trong hốc mắt, thường do ốm yếu, mệt mỏi hoặc đặc điểm khuôn mặt.
- Những đêm thức trắng khiến mắt cô lõm sâu xuống.
"Góc lõm": thuật ngữ trong hình học, chỉ góc có số đo lớn hơn 180° và nhỏ hơn 360°.
- Trong bài toán này, chúng ta cần tính toán góc lõm của đa giác.
Biến thể và từ gần giống
- Lõm bõm (tính từ): mô tả trạng thái nước cạn, chỉ ngập đến một phần nào đó (thường dùng cho chân, bánh xe).
- Đường ngập lõm bõm sau cơn mưa.
- Lõm chõm (tính từ): gồ ghề, không bằng phẳng, có chỗ cao chỗ thấp.
- Mặt bàn lõm chõm do bị mối ăn.
Từ đồng nghĩa
- Trũng: thấp hơn so với vùng xung quanh (thường dùng cho địa hình).
- Hõm: lõm sâu vào trong một cách rõ rệt (thường dùng cho mặt, đất).
- Lún: bị nén xuống thấp (thường do tác động ngoại lực).
Từ trái nghĩa
- Lồi: nhô lên, phình ra so với bề mặt xung quanh.
- Phẳng: bằng phẳng, không gồ ghề, lồi lõm.
Thành ngữ liên quan
- Lõm đầu lõm trán: (thành ngữ) chỉ sự cố gắng suy nghĩ, tính toán rất nhiều, đến mức như đầu và trán bị hõm vào.
- Anh ấy lõm đầu lõm trán suy nghĩ cả tuần mới giải được bài toán đó.
- d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa.
- t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm vì mưa.