lõm

  1. d. Phần lõi của cây : Lõm chuối ; Lõm dứa.
  2. t. Trũng xuống : Chỗ đất này lõm mưa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lõm"

lõm
Một quả táo có một chỗ lõm nhỏ trên vỏ.