lẩn

Học thuật
Thân thiện
lẩn

Thằng bé lẩn đi chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người: Hành động di chuyển một cách kín đáo, lén lút để tránh bị người khác nhìn thấy hoặc chú ý.
    • Trà trộn, hòa lẫn vào: Hành động len lỏi, hòa vào một nhóm đông người hoặc một không gian nào đó để không bị phân biệt hoặc phát hiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thằng lẩn đi chơi. (Cậu lén đi chơi.)
    • Kẻ cắp lẩn vào đám đông. (Tên trộm trà trộn vào đám đông.)
    • Con mèo lẩn vào bụi cây. (Con mèo lẩn trốn vào bụi cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẩn trốn": hành động trốn tránh một cách chủ ý.
    • Tội phạm đang tìm cách lẩn trốn khỏi sự truy nã của cảnh sát.
  • "lẩn mất": biến mất một cách lén lút, không để lại dấu vết.
    • Chú sóc nhỏ đã lẩn mất sau thân cây.
  • "lẩn quất": xuất hiện biến mất một cách thoắt ẩn thoắt hiện, khó nắm bắt.
    • Bóng đen lẩn quất trong đêm.
Biến thể từ gần giống
  • Lẩn lút (tính từ/động từ): hành vi, cử chỉ kín đáo, giấu giếm, không muốn người khác biết.
    • Anh ta có vẻ lẩn lút, không muốn gặp ai.
  • Lẩn tránh (động từ): tìm cách né tránh một người, một việc, hoặc một câu hỏi.
    • ấy luôn lẩn tránh khi tôi hỏi về chuyện đó.
Từ đồng nghĩa
  • Trốn: ẩn mình đi để không bị tìm thấy.
  • Lén: hành động một cách giấu giếm, vụng trộm.
  • Len lỏi: di chuyển khéo léo, lách qua những chỗ chật hẹp hoặc đông người.
  • Trà trộn: hòa lẫn vào trong đám đông để che giấu thân phận.
Thành ngữ liên quan
  • Lẩn như chạch: (thành ngữ) chỉ sự khéo léo, nhanh nhẹn trong việc trốn tránh, thoát khỏi một tình huống nào đó, giống như con chạch rất trơn khó bắt.
    • Tên tội phạm đó lẩn như chạch, cảnh sát mãi vẫn chưa bắt được.
  • Lẩn vào bóng tối: biến mất, ẩn mình trong bóng tối.
    • Bóng người lạ lẩn vào bóng tối cuối phố.
lẩn

Thằng bé lẩn đi chơi.

  1. đg. 1. Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người : Thằng lẩn đi chơi. 2. Trà trộn : Kẻ cắp lẩn vào đám đông.