lẹm

Học thuật
Thân thiện
lẹm

Tiền lẹm cả tiền công.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấn vào, chiếm dụng một phần của cái khác: Hành động lấy một phần thuộc về người khác hoặc vật khác một cách không hợp lý.
    • Ăn bớt, xén bớt: Hành động giảm bớt một phần (thường tiền bạc, lợi ích) so với số lượng hoặc giá trị đáng lẽ phải .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta lẹm cả tiền công của tôi. (Anh ta đã ăn bớt tiền công của tôi.)
    • Không được lẹm đất của hàng xóm. (Không được lấn đất của hàng xóm.)
    • Người bán hàng lẹm đi một ít hoa quả khi cân. (Người bán hàng đã xén bớt một ít hoa quả khi cân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẹm lẹm": (từ láy) diễn tả hành động lấn chiếm, ăn bớt một cách liên tục, từng chút một.

    • Hắn cứ lẹm lẹm đất vườn nhà tôi. (Hắn cứ lấn dần đất vườn nhà tôi từng chút một.)
  • "lẹm vào": nhấn mạnh hành động xâm phạm, lấn vào một ranh giới hoặc phần đã định.

    • Bức tường mới xây đã lẹm vào lối đi chung. (Bức tường mới xây đã lấn vào lối đi chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Lấn (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ hành động xâm chiếm, tiến vào phần không thuộc về mình.
    • Lấn đất, lấn đường.
  • Chiếm dụng (động từ): chiếm giữ, sử dụng cái không thuộc quyền sở hữu của mình.
  • Xén (động từ): cắt bớt đi một phần (thường dùng cho vật chất như vải, tóc, tiền).
Từ đồng nghĩa
  • Ăn bớt: giữ lại một phần cho mình một cách không chính đáng.
  • Xâm lấn: lấn sang phần đất đai, lãnh thổ của người khác (nghĩa rộng mạnh hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "lẹm" ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ cấu trúc cố định như phrasal verb trong tiếng Anh. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp: "lẹm + tân ngữ").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "lẹm").

lẹm

Tiền lẹm cả tiền công.

  1. ph. Lấn vào phần khác: Tiêu lẹm cả tiền công.