lối
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đường đi, lối đi: Một con đường, một ngả đường mà người ta có thể đi qua.
- Cách thức, phương pháp: Một kiểu, một phương thức hành động, ứng xử hoặc thể hiện đặc trưng nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (Đường đi):
- Khu vườn có một lối nhỏ dẫn ra bờ sông.
- Xe cứu thương cần được ưu tiên đi trước, mọi người hãy nhường lối.
Danh từ (Cách thức):
- Tôi rất thích lối viết văn giản dị, trong sáng của nhà văn đó.
- Anh ấy có một lối suy nghĩ rất khác biệt so với mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
"lối ra": cửa ra, đường để thoát ra khỏi một không gian kín.
- Trong rạp chiếu phim, hãy chú ý đến các biển chỉ dẫn lối ra để phòng khi có sự cố.
"lối vào": cửa vào, đường để đi vào một địa điểm.
- Lối vào bảo tàng nằm ở phía bên trái tòa nhà.
"theo lối": theo cách, theo phương thức nào đó.
- Bài thơ được viết theo lối cổ phong, sử dụng nhiều điển tích.
Biến thể và từ gần giống
- Lối đi: (danh từ) con đường để đi lại.
- Lối sống: (danh từ) cách thức sinh hoạt, quan niệm và hành vi trong cuộc sống của một cá nhân hoặc cộng đồng.
- Lối sống lành mạnh bao gồm việc ăn uống điều độ và tập thể dục thường xuyên.
- Lối mòn: (danh từ) con đường nhỏ đã bị đi nhiều thành quen; (nghĩa bóng) cách làm, cách nghĩ cũ kỹ, rập khuôn, không sáng tạo.
- Chúng ta cần thoát khỏi những lối mòn trong tư duy để tìm ra giải pháp mới.
Từ đồng nghĩa
- Đường: con đường để đi lại (gần nghĩa với "lối" khi chỉ đường đi).
- Cách: phương pháp, kiểu thức (gần nghĩa với "lối" khi chỉ cách thức).
- Phong cách: nét riêng, kiểu cách đặc trưng (thường dùng trong nghệ thuật, thời trang...).
Các cụm từ liên quan
Đường đi lối lại: (thành ngữ) chỉ hệ thống giao thông, đi lại nói chung.
- Khu phố này đường đi lối lại rất thuận tiện.
Lối nói: cách diễn đạt bằng lời.
- Ông ấy có lối nói hài hước, dí dỏm khiến ai nghe cũng thích.
Lối hành văn: cách thức viết văn, phong cách viết.
- Lối hành văn của tác giả này rất cuốn hút.
Thành ngữ liên quan
- Mở lối: tạo ra con đường mới, cách làm mới; đi tiên phong.
- Nhà khoa học đó đã mở lối cho nhiều nghiên cứu đột phá sau này.
- d. 1. Đường người ta theo để đi : Đường đi lối lại. 2. Cách thức hành động, xử trí : Lối làm việc ; Lối ăn mặc.
Từ chứa "lối"
Proverbs and Idioms
- Chẳng thiêng ai gọi là thần, lối ngang, đường tất chẳng gần ai đi
- Cùng đường cụt lối
- Chặn dòng ngăn lối
- Lá hồ chợ Xão gánh ra, móc ở chợ Lối bán ra vở ngoài, khua nón thì ở chợ Luông, cái nón đôi luồng nó ở chợ Dưng
- Thà cho nhau vàng khối còn hơn chỉ lối đi buôn
- Phong lưu mỗi người một cách, lịch sự mỗi người một lối