lời

Học thuật
Thân thiện
lời

Một người đàn ông nói vài lời chúc mừng trong bữa tiệc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Âm thanh của câu nói tương ứng với một nội dung nhất định: Chỉ phần ngôn từ được phát ra thành tiếng, tạo thành lời nói.
    • Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu: Chỉ ý nghĩa, thông điệp được truyền tải qua ngôn từ, có thể lời khuyên, lời dạy, lời hứa.
    • Lợi nhuận, phần lãi thu được từ kinh doanh: Khoản tiền thu về nhiều hơn số vốn bỏ ra.
  2. Danh từ (, tôn giáo):

    • Trời, Đức Chúa Trời: Cách gọi trong các văn bản, lời kinh của đạo đốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Âm thanh/Nội dung):

    • Anh ấy chỉ nói vỏn vẹn vài lời rồi đi thẳng. (Anh ấy chỉ nói rất ngắn gọn vài câu rồi đi thẳng.)
    • Con cái phải biết nghe lời cha mẹ. (Con cái phải biết nghe theo lời dạy của cha mẹ.)
    • Đây bản nhạc không lời, chỉ giai điệu. (Đây bản nhạc không ca từ, chỉ giai điệu.)
  • Danh từ (Lợi nhuận):

    • Cửa hàng bán được lời gấp đôi vốn. (Cửa hàng bán thu được lãi gấp đôi số vốn.)
    • "Buôn bán không lời chèo chống mỏi ." (Ca dao) (Buôn bán không lãi thì việc chèo chống, vất vả trở nên mệt mỏi.)
  • Danh từ (Tôn giáo):

    • "Đức Chúa Lời đã trở nên người phàm ngụ giữa chúng ta." (Kinh Thánh) (Đức Chúa Trời đã trở nên người phàm ngụ giữa chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đắt lời": Nói đúng, nói trúng ý hoặc nói hay.

    • Ông ấy phát biểu rất đắt lời trong buổi họp. (Ông ấy phát biểu rất đúng hiệu quả trong buổi họp.)
  • " lời": lợi, có ích hoặc lãi.

    • Cuộc trao đổi này lời cho cả đôi bên. (Cuộc trao đổi này lợi cho cả hai phía.)
  • "Ra lời": Lên tiếng, bắt đầu nói (thường trong một ngữ cảnh trang trọng hoặc khó khăn).

    • Sau một hồi im lặng, chủ tọa mới ra lời. (Sau một hồi im lặng, chủ tọa mới lên tiếng.)
Biến thể từ liên quan
  • Lời lẽ (danh từ): Cách nói năng, ngôn từ dùng để diễn đạt.

    • Anh ta dùng lời lẽ rất thô tục. (Anh ta dùng ngôn từ rất thô tục.)
  • Lợi lộc (danh từ): Lợi ích, lợi nhuận (nghĩa rộng hơn, thường không chỉ bằng tiền).

    • Công việc này mang lại nhiều lợi lộc. (Công việc này mang lại nhiều lợi ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Câu, tiếng (với nghĩa âm thanh lời nói).
  • Lãi, lợi nhuận (với nghĩa kinh tế).
  • Ý, nội dung (với nghĩa thông điệp).
Các cụm từ (thành ngữ, tục ngữ) liên quan
  • "Lời nói gió bay": Lời nói dễ bị quên đi, không đáng tin cậy.

    • Hứa hẹn suông thì chỉ lời nói gió bay. (Hứa hẹn suông thì dễ bị quên lãng.)
  • "Lời nói chẳng mất tiền mua, Lựa lời nói cho vừa lòng nhau" (Tục ngữ): Khuyên nên ăn nói cẩn thận, khéo léo.

  • "Một vốn bốn lời": Kinh doanh đạt lợi nhuận rất cao.

    • Buôn mặt hàng này đúng một vốn bốn lời. (Buôn mặt hàng này đúng lãi rất lớn.)
  • "Ăn lời": Nói không giữ lời hứa, rút lại lời đã nói.

    • Anh ta đã hứa rồi, không thể ăn lời được. (Anh ta đã hứa rồi, không thể rút lại lời được.)
lời

Một người đàn ông nói vài lời chúc mừng trong bữa tiệc.

  1. 1 dt. Trời, theo cách dùng trong các lời kinh, lời cầu nguyện của đạo đốc: đức chúa Lời.
  2. 2 dt. 1. âm thanh của câu nói tương ứng với nội dung nhất định: nói mấy lời vắn tắt. 2. Nội dung, điều cần nói ra cho người khác hiểu: nghe lời cha mẹ nhạc không lời.
  3. 3 dt., (đgt.) Lãi: buôn bán kiếm lời một vốn bốn lời Bìm bịp kêu nước lớn anh ơi, Buôn bán không lời chèo chống mỏi (cd.).