máng

  1. dt. 1. Vật hình ống chẻ đôi dùng để hứng nước mưa: chẻ đôi cây cau, khoét ruột làm máng bắc máng hứng nước mưa. 2. Đường dẫn nước lộ thiên: đào máng dẫn nước vào đồng. 3. Đồ đựng thức ăn gia súc hình lòng máng: máng lợn cạn tàu ráo máng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

máng
Một chiếc máng dẫn nước chảy từ giếng ra vườn rau.