mạng

Học thuật
Thân thiện
mạng

Mạng điện truyền tải năng lượng đến các thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sống, tính mạng: Chỉ sự tồn tại sinh học của một người hoặc sinh vật.
    • Con người (được đếm): Dùng để đếm số lượng người, thường trong các trường hợp tử vong hoặc tai nạn.
    • Hệ thống đường dây, mạng lưới: Chỉ một tập hợp các đường, dây, hoặc tuyến được liên kết với nhau để truyền tải hoặc phân phối cái đó.
    • Mảnh vải ren che mặt: Một tấm vải mỏng, thường bằng ren, dùng để che mặt.
  2. Động từ:

    • Đan, lại: Hành động dùng chỉ hoặc sợi để đan kín lại một lỗ thủng, lỗ rách trên vải, tất, v.v.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đã liều mạng để cứu người bị nạn. (Anh ấy đã liều mạng sống của mình để cứu người bị nạn.)
    • Vụ tai nạn làm thiệt mạng ba mạng người. (Vụ tai nạn làm chết ba người.)
    • Mạng lưới điện quốc gia cần được bảo trì thường xuyên. (Hệ thống đường dây điện quốc gia cần được bảo trì thường xuyên.)
    • Người phụ nữ ấy bước vào với tấm mạng che kín mặt. (Người phụ nữ ấy bước vào với tấm vải ren che kín mặt.)
  • Động từ:

    • tôi ngồi mạng lại đôi tất rách. ( tôi ngồi lại đôi tất bị rách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu rơi mạng rụng": Thành ngữ chỉ cái chết thảm khốc, thường trong chiến trận hoặc bị xử tử.
  • "Mạng nhện": Cụm từ chỉ mạng lưới do nhện tạo ra, thường dùng để với thứ đó mỏng manh, phức tạp hoặc rối rắm.
    • Câu chuyện của họ rối như mạng nhện. (Câu chuyện của họ rối rắm phức tạp như mạng nhện.)
  • "Mạng sống": Cụm từ nhấn mạnh đến sự sống, sinh mạng.
    • Bảo vệ mạng sống của người dân ưu tiên hàng đầu. (Bảo vệ sinh mạng của người dân ưu tiên hàng đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mạng lưới (danh từ): Hệ thống các đường, tuyến, điểm kết nối với nhau thành một chỉnh thể.
    • Mạng lưới giao thông của thành phố rất thuận tiện.
  • Mạng mỡ (danh từ): Lớp màng mỡ mỏng, thường chỉ trong ẩm thực (như mạng mỡ để gói chả).
  • Mạng nhện (danh từ): Mạng do nhện giăng ra.
  • Mạng người (danh từ): Chỉ con người (về mặt tính mạng).
Từ đồng nghĩa
  • Tính mạng (danh từ): Sự sống.
  • Sinh mạng (danh từ): Sự sống.
  • Người (danh từ): (Khi "mạng" dùng để đếm).
  • Hệ thống (danh từ): (Khi "mạng" chỉ mạng lưới).
  • (động từ): (Khi "mạng" động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Liều mạng (động từ): Hành động mạo hiểm, bất chấp nguy hiểm đến tính mạng.
    • liều mạng leo lên cây cao.
  • Thiệt mạng (động từ): Bị chết.
    • Nhiều người đã thiệt mạng trong vụ hỏa hoạn.
Thành ngữ liên quan
  • Một mạng người hơn đống của: Nhấn mạnh giá trị của sinh mạng con người quý hơn rất nhiều của cải vật chất.
  • Sống chết mạng, giàu sang tại trời: Thành ngữ thể hiện quan niệm về số phận, cho rằng sống chết đã định số, giàu nghèo do trời định.
mạng

Mạng điện truyền tải năng lượng đến các thành phố.

  1. 1 dt Biến âm của Mệnh: Phục mạng triều đình.
  2. 2 dt 1. Cuộc sống của người ta: Phải nghĩa chết thì ung dung đi đến, coi mạng mình nhẹ như lông chim hồng (HgĐThúy). 2. Con người: Xe chẹt chết hai mạng.
  3. 3 dt Hệ thống những đường dẫn đi, truyền đi: Mạng đường sắt; Mạng điện.
  4. 4 dt Miếng ren che mặt: Vào trong nhà, ta bỏ cái mạng.
  5. 5 đgt Đan bằng chỉ cho kín lỗ thủng, lỗ rách: Mạng bít tất.