mélasse

danh từ giống cái
  1. rỉ đường, nước mật
  2. (thông tục) cảnh bất hạnh, cảnh khốn cùng
    • Tombé dans la mélasse
      sa vào cảnh khốn cùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mélasse
On verse de la mélasse sur des crêpes.