mollasse

Học thuật
Thân thiện
mollasse

Le chat est tout mollasse après son repas.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nhẽo, nhũn: Chỉ trạng thái mềm, không độ cứng hoặc độ đàn hồi, thường do ẩm ướt hoặc thiếu kết cấu.
    • Thiếu nghị lực, nhu nhược, uể oải: Dùng để miêu tả tính cách hoặc trạng thái tinh thần thiếu sức sống, ý chí hoặc năng lượng.
  2. Danh từ (giống đực hoặc giống cái):

    • Kẻ nhu nhược: Chỉ một người tính cách yếu đuối, thiếu quyết đoán nghị lực.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La pâte est devenue toute mollasse. (Bột nhào đã trở nên nhão nhẽo hết.)
    • Il se sent mollasse après cette longue maladie. (Anh ấy cảm thấy uể oải sau trận ốm dài.)
    • Un caractère mollasse. (Một tính cách nhu nhược.)
  • Danh từ:

    • C'est une vraie mollasse, elle n'ose jamais contredire personne. (Cô ta đúngmột kẻ nhu nhược, ấy chẳng bao giờ dám cãi lại ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Temps mollasse": Thời tiết oi bức, ẩm ướt khó chịu, khiến người ta cảm thấy mệt mỏi.
    • On supporte mal ce temps mollasse de fin d'été. (Người ta khó chịu với kiểu thời tiết oi bức này vào cuối .)
Biến thể từ gần giống
  • Mollasson, mollassonne (tính từ/danh từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh hơn vào sự lười biếng, chậm chạp đi kèm với sự nhu nhược.

    • Un garçon mollasson. (Một cậu bé lừ đừ, uể oải.)
  • Mollesse (danh từ giống cái): Sự mềm yếu, sự nhu nhược, tình trạng uể oải.

    • La mollesse de son caractère. (Sự nhu nhược trong tính cách của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Mou, molle (tính từ): Mềm, yếu.
  • Apathique (tính từ): Thờ ơ, lãnh đạm.
  • Amorphe (tính từ): hồn, thiếu sinh khí.
Từ trái nghĩa
  • Énergique (tính từ): Mạnh mẽ, đầy năng lượng.
  • Ferme (tính từ): Cứng rắn, kiên quyết.
  • Résolu (tính từ): Kiên quyết, quả quyết.
mollasse

Le chat est tout mollasse après son repas.

tính từ
  1. nhẽo, nhún
  2. thiếu nghị lực, nhu nhược, uể oải
danh từ
  1. kẻ nhu nhược
danh từ giống cái
  1. như molasse

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mollasse"

Từ có nhắc đến "mollasse"