mollasse

tính từ
  1. nhẽo, nhún
  2. thiếu nghị lực, nhu nhược, uể oải
danh từ
  1. kẻ nhu nhược
danh từ giống cái
  1. như molasse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mollasse"

Từ có nhắc đến "mollasse"

mollasse
Le chat est tout mollasse après son repas.