méta

danh từ giống đực
  1. (viết tắt métaldéhyde) meta (chất metanđehit dưới hình thức thỏi nhỏ, dùng làm chất đốt)
    • Réchaud à meta
      bếp đun meta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

méta
Un réchaud à méta chauffe une petite casserole d'eau.