mat

/mæt/
Học thuật
Thân thiện
mat

Le joueur d'échecs est sous le mat.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Cờ vua) Nước chiếu : Vị trí trong cờ vua khi vua bị chiếu không nước đi hợp lệ nào để thoát khỏi thế chiếu, dẫn đến thua cuộc.
    • (Bài, cờ) Nước bí, thế : Tình huống trong một trò chơi trí tuệ (như cờ, bài) người chơi không còn nước đi hợp lệ nào bị thua.
  2. Tính từ (không đổi):

    • Bị chiếu , bị thua cờ: Mô tả tình trạng của một quân vua hoặc người chơi đangtrong thế mat.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le joueur d'échecs a annoncé "échec et mat" après son dernier coup. (Người chơi cờ vua tuyên bố "chiếu " sau nước đi cuối cùng của mình.)
    • Il a trouvé un mat en trois coups. (Anh ấy đã tìm ra nước chiếu trong ba nước đi.)
  • Tính từ:

    • Le roi est mat. (Quân vua bị chiếu .)
    • Après ce mouvement, le joueur s'est retrouvé mat. (Sau nước đi này, người chơi đã rơi vào thế .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sous le mat: Bị dồn vào thế , bị chiếu .

    • Son adversaire l'a mis sous le mat. (Đối thủ của anh ta đã dồn anh ta vào thế .)
  • Faire mat (quelqu'un): Chiếu (ai đó).

    • Elle a réussi à le faire mat en dix coups. ( ấy đã thành công chiếu anh ta trong mười nước đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Échec et mat (cụm danh từ): Chiếu (thuật ngữ đầy đủ trong cờ vua).
  • Matage (danh từ giống đực, ít dùng): Hành động chiếu .
  • Mater (động từ): Chiếu (ai đó).
Từ đồng nghĩa
  • Échec et mat: Chiếu (dùng chủ yếu trong cờ vua).
  • Pat (danh từ, trong cờ vua): Hòa cờ do hết nước đi hợp lệ nhưng vua không bị chiếu (khác với matthua).
Thành ngữ liên quan
  • Être mat comme une carpe: (Thành ngữ, ít dùng) Ngạc nhiên đến sững sờ, đờ đẫn ra.
    • À cette nouvelle, il est resté mat comme une carpe. (Nghe tin đó, anh ta đứng hình như con cá chép.)
mat

Le joueur d'échecs est sous le mat.

danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) nước bí
    • Être sous le mat
      bị dồn vào nước bí
tính từ (không đổi)
  1. bị chiếu , bị thua cờ