mat

/mæt/
danh từ giống đực
  1. (đánh bài) (đánh cờ) nước bí
    • Être sous le mat
      bị dồn vào nước bí
tính từ (không đổi)
  1. bị chiếu , bị thua cờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mat
Le joueur d'échecs est sous le mat.