math

danh từ giống cái số nhiều
  1. (thân mật) toán (học)
    • Calé en math
      giỏi toán
  2. lớp toán
    • Math élem
      lớp toán sơ cấp
    • Math spé
      lớp toán đặc biệt
    • Math sup
      lớp toán cao cấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

math
Une étudiante résout un problème de math au tableau.