mông

  1. 1 dt. Mảng thịt dày, chắchai bên hậu môn: tiêm vào mông.
  2. 2 dt, cổ (kết hợp hạn chế) Phần bầu trời phía trên cánh đồng: đồng không mông quạnh.
  3. (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục).
  4. (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mông
Một bác sĩ tiêm thuốc vào mông của bệnh nhân.