múi

  1. d. Nút buộc của lụa hay vải: Múi bao tượng.
  2. d. Phần màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt: Múi cam, múi mít.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

múi
Mẹ tách một múi cam cho em bé.