múi

Học thuật
Thân thiện
múi

Mẹ tách một múi cam cho em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nút thắt (của dây lụa, dây vải): "Múi" có thể chỉ một nút thắt được tạo ra từ dải lụa hoặc vải hẹp.
    • Phần tự nhiên của quả: "Múi" chỉ từng phần riêng biệt, màng bao bọc, bên trong chứa hạt, thường thấycác loại quả như cam, quýt, bưởi, mít.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc bao kiếm được buộc bằng một múi lụa màu đỏ. (Vỏ kiếm được buộc bằng một nút lụa màu đỏ.)
    • Mẹ bóc một múi cam mọng nước cho em . (Mẹ bóc một tép cam mọng nước cho em .)
    • Mít chín từng múi vàng ươm, thơm ngọt. (Mít chín từng múi vàng ươm, thơm ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Múi giờ": Một khái niệm địa , chỉ vùng trên bề mặt Trái Đất cùng giờ tiêu chuẩn.

    • Việt Nam nằm trong múi giờ GMT+7. (Việt Nam nằm trong múi giờ GMT+7.)
  • "Múi cầu" (trong hình học): Một phần của mặt cầu được giới hạn bởi các đường kinh tuyến.

    • Công thức tính diện tích múi cầu phụ thuộc vào góctâm. (Công thức tính diện tích múi cầu phụ thuộc vào góctâm.)
Biến thể từ liên quan
  • Múi mít: Cụm từ thông dụng chỉ phần ăn được của quả mít.
  • Múi cam / múi quýt / múi bưởi: Các cụm từ chỉ phần tép của các loại quả thuộc chi Cam chanh.
Từ đồng nghĩa
  • Tép (đối với nghĩa phần quả): Thường dùng cho cam, quýt, bưởi.
    • dụ: tép cam, tép bưởi.
  • Nút (đối với nghĩa nút thắt): Nút buộc, nút dây.
  • Phần (nghĩa chung): Chỉ một bộ phận tách rời của tổng thể.
  • Mảnh (nghĩa chung): Một phần nhỏ tách ra.
Các cụm từ liên quan
  • Chia múi: Hành động tách một quả ra thành từng phần riêng lẻ.
    • ấy khéo léo chia múi quả bưởi không làm nát. ( ấy khéo léo tách quả bưởi thành từng tép không làm nát.)
  • Bóc múi: Hành động tách lấy phần thịt quả (thường cam, quýt) ra khỏi vỏ màng.
    • thường bóc múi cam cho các cháu ăn. ( thường tách tép cam cho các cháu ăn.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Ngọt từng múi": Thành ngữ dùng để miêu tả vị ngọt đậm đà, thấm vào từng phần nhỏ, thường dùng cho trái cây hoặc chỉ sự ngọt ngào, sâu sắc.
    • Quả xoài này chín cây, thịt vàng ngọt từng múi. (Quả xoài này chín cây, thịt vàng ngọt thấm vào từng miếng.)
múi

Mẹ tách một múi cam cho em bé.

  1. d. Nút buộc của lụa hay vải: Múi bao tượng.
  2. d. Phần màng bọc riêng rẽ nằm trong trái cây chứa hạt: Múi cam, múi mít.