mắm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thức ăn được chế biến bằng cách ướp muối tôm, cá và để lên men trong thời gian dài: "Mắm" là một loại gia vị hoặc món ăn đặc trưng của Việt Nam, có vị mặn và mùi đặc trưng, được làm chủ yếu từ thủy sản.
- Cá ướp muối để nguyên con: "Mắm" cũng có thể chỉ con cá đã được muối mặn, thường dùng để ăn trực tiếp hoặc chế biến.
- Tên một loài cây: "Mắm" là tên một loại cây nhỏ mọc ở vùng ven biển, có rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường được trồng để giữ đê ở vùng nước mặn.
Động từ:
- Bặm, siết chặt (môi, miệng): Hành động nén chặt môi hoặc miệng lại để kìm nén cảm xúc (như giận dữ) hoặc để dồn sức lực khi làm việc gì đó nặng nhọc.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa thức ăn):
- Bữa cơm gia đình thường có một chén mắm.
- Mắm cá cơm là một đặc sản của miền Trung.
Danh từ (nghĩa cây):
- Rừng ngập mặn được trồng nhiều cây mắm để chắn sóng.
Động từ:
- Anh ấy mắm miệng, cố gắng nhấc bổng thùng hàng nặng.
- Cô ấy chỉ biết mắm môi, nén giận không nói gì.
Các cách sử dụng nâng cao
"Mắm ngấu": chỉ mắm đã lên men đủ, chín tới, có thể sử dụng được.
- Thùng mắm này để cả năm, giờ đã mắm ngấu rồi.
"Người gầy như con mắm": thành ngữ so sánh chỉ người rất gầy, khô héo.
- Sau trận ốm, anh ta gầy đi trông như con mắm.
Biến thể và từ liên quan
Mắm tôm: Loại mắm đặc biệt làm từ con tôm, có mùi rất đậm.
- Bún đậu mắm tôm là món ăn khoái khẩu của nhiều người.
Mắm nêm: Loại mắm lỏng, thường dùng làm nước chấm.
- Mắm ruốc: Loại mắm làm từ ruốc (một loài giáp xác nhỏ).
- Mắm môi, mắm miệng: Cụm từ diễn tả hành động bặm chặt môi miệng.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Nước mắm (danh từ): Chất lỏng được chiết ra từ quá trình ủ mắm, dùng làm gia vị. (Đây là một sản phẩm khác từ quá trình làm mắm).
- Muối (động từ): Hành động bảo quản thực phẩm bằng muối, là bước đầu của việc làm mắm.
- Bặm (động từ): Có nghĩa tương tự khi chỉ hành động siết chặt môi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
"Liệu cơm gắp mắm": Hành xử, tiêu xài phù hợp với hoàn cảnh thực tế của mình.
- Lương không cao, phải biết liệu cơm gắp mắm thôi.
"Mắm môi mắm miệng": Thể hiện vẻ mặt giận dữ, không hài lòng nhưng đang cố nén lại.
- Nghe xong câu nói đó, anh ta chỉ biết mắm môi mắm miệng rồi bỏ đi.
- 1 dt. 1. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày: mắm cá cơm mắm ngấu rồi. 2. Cá ướp muối để nguyên con: người gầy như con mắm.
- 2 dt. Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.
- 3 đgt. Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc gì: mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi mắm miệng nhấc hòn đá lên.
Proverbs and Idioms
- Nước mắm xem màng, Thành hoàng xem tàn quạt
- Day tay mắm miệng cũng phẩm oản quả chuối, từ bi cũng một phẩm oản quả chuối
- Nói cho phải cũng không bằng dưa cải chấm nước mắm, nói cho lắm cũng không bằng nước mắm chấm dưa cải
- Mật ngọt chết ruồi, mặn mắm chết giòi
- Có cơm ăn hãy hết đồng mắm
- Mắm tươi, nước cất, đô vật ba năm