mắm

Học thuật
Thân thiện
mắm

Mẹ dùng mắm để kho cá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thức ăn được chế biến bằng cách ướp muối tôm, để lên men trong thời gian dài: "Mắm" một loại gia vị hoặc món ăn đặc trưng của Việt Nam, vị mặn mùi đặc trưng, được làm chủ yếu từ thủy sản.
    • ướp muối để nguyên con: "Mắm" cũng có thể chỉ con đã được muối mặn, thường dùng để ăn trực tiếp hoặc chế biến.
    • Tên một loài cây: "Mắm" tên một loại cây nhỏ mọcvùng ven biển, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường được trồng để giữ đê ở vùng nước mặn.
  2. Động từ:

    • Bặm, siết chặt (môi, miệng): Hành động nén chặt môi hoặc miệng lại để kìm nén cảm xúc (như giận dữ) hoặc để dồn sức lực khi làm việc đó nặng nhọc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thức ăn):

    • Bữa cơm gia đình thường một chén mắm.
    • Mắm cơm một đặc sản của miền Trung.
  • Danh từ (nghĩa cây):

    • Rừng ngập mặn được trồng nhiều cây mắm để chắn sóng.
  • Động từ:

    • Anh ấy mắm miệng, cố gắng nhấc bổng thùng hàng nặng.
    • ấy chỉ biết mắm môi, nén giận không nói .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mắm ngấu": chỉ mắm đã lên men đủ, chín tới, có thể sử dụng được.

    • Thùng mắm này để cả năm, giờ đã mắm ngấu rồi.
  • "Người gầy như con mắm": thành ngữ so sánh chỉ người rất gầy, khô héo.

    • Sau trận ốm, anh ta gầy đi trông như con mắm.
Biến thể từ liên quan
  • Mắm tôm: Loại mắm đặc biệt làm từ con tôm, mùi rất đậm.

    • Bún đậu mắm tôm món ăn khoái khẩu của nhiều người.
  • Mắm nêm: Loại mắm lỏng, thường dùng làm nước chấm.

  • Mắm ruốc: Loại mắm làm từ ruốc (một loài giáp xác nhỏ).
  • Mắm môi, mắm miệng: Cụm từ diễn tả hành động bặm chặt môi miệng.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Nước mắm (danh từ): Chất lỏng được chiết ra từ quá trìnhmắm, dùng làm gia vị. (Đây một sản phẩm khác từ quá trình làm mắm).
  • Muối (động từ): Hành động bảo quản thực phẩm bằng muối, bước đầu của việc làm mắm.
  • Bặm (động từ): Có nghĩa tương tự khi chỉ hành động siết chặt môi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Liệu cơm gắp mắm": Hành xử, tiêu xài phù hợp với hoàn cảnh thực tế của mình.

    • Lương không cao, phải biết liệu cơm gắp mắm thôi.
  • "Mắm môi mắm miệng": Thể hiện vẻ mặt giận dữ, không hài lòng nhưng đang cố nén lại.

    • Nghe xong câu nói đó, anh ta chỉ biết mắm môi mắm miệng rồi bỏ đi.
mắm

Mẹ dùng mắm để kho cá.

  1. 1 dt. 1. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm để lâu ngày: mắm cơm mắm ngấu rồi. 2. ướp muối để nguyên con: người gầy như con mắm.
  2. 2 dt. Cây mọc ở ven biển, thân nhỏ, rễ trồi lên khỏi mặt đất, thường trồng để bảo vệ đê nước mặn.
  3. 3 đgt. Bặm miệng để nén giận hoặc gắng sức để làm việc : mắm miệng để khỏi bật tiếng chửi mắm miệng nhấc hòn đá lên.