mời

  1. đg. 1 Tỏ ý mong muốn, yêu cầu người khác làm việc một cách lịch sự, trân trọng. Mời anh đến chơi. Đưa tay mời ngồi. Kính mời. Giấy mời họp. Mời cơm thân mật (trtr.; mời ăn cơm). 2 (ph.). Ăn hoặc uống (nói về người đối thoại, một cách lịch sự). Anh mời nước đi. Các bác đã mời cơm chưa?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mời
Cô ấy mời bạn cùng tham dự bữa tiệc sinh nhật.