magazine

/,mægə'zi:n/
danh từ
  1. tạp chí
  2. nhà kho; kho súng, kho đạn, kho thuốc nổ
  3. đạn (trong súng)
  4. (nhiếp ảnh); (điện ảnh) vỏ cuộn phim (để nạp vào máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "magazine"

Từ có nhắc đến "magazine"

magazine
A woman reads a magazine on the park bench.