mag

/mæg/
Học thuật
Thân thiện
mag

She reads a fashion mag on the park bench.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Tạp chí: Một ấn phẩm định kỳ chứa hình ảnh, truyện các bài viết về những chủ đề hấp dẫn người mua hoặc người đăng ký.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was reading a fashion mag. ( ấy đang đọc một tạp chí thời trang.)
    • He has a stack of car mags in his garage. (Anh ta một chồng tạp chí về ô tô trong gara.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "glossy mag": tạp chí in trên giấy bóng, thường đắt tiền nhiều hình ảnh.
    • Celebrities often appear in glossy mags. (Người nổi tiếng thường xuất hiện trên các tạp chí in bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Magazine (n): từ đầy đủ trang trọng hơn của "mag", có nghĩa tạp chí.
    • She writes articles for a national magazine. ( ấy viết bài cho một tạp chí quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Periodical: ấn phẩm định kỳ.
  • Journal: tạp chí (thường nghiêng về học thuật hoặc chuyên ngành).
mag

She reads a fashion mag on the park bench.

danh từ
  1. (từ lóng) đồng nửa xu (Anh)
  2. (viết tắt) của magneto