majeur

tính từ
  1. lớn (hơn)
    • La majeure partie
      phần lớn, đại bộ phận
  2. trọng đại
    • Affaire majeure
      việc trọng đại
  3. (âm nhạc) trưởng
    • Sol majeur
      xon trưởng
  4. thành niên
    • Enfant majeur
      con đến tuổi thành niên
  5. cas de force majeure+ xem force
danh từ giống đực
  1. ngón tay giữa
  2. người thành niên
danh từ giống cái
  1. (lôgic) mệnh đề đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "majeur"

Từ có nhắc đến "majeur"

majeur
L'enfant montre son majeur en comptant sur ses doigts.