major

/'meidʤə/
Học thuật
Thân thiện
major

L'infirmière major organise le service dans l'hôpital.

Định nghĩa
  1. Tính từ (không đổi):
    • Trưởng: Chỉ người đứng đầu, cấp bậc cao nhất trong một nhóm, một ngành nghề hoặc một đơn vị cụ thể.
  2. Danh từ giống đực:
    • Sĩ quan hành chính: Một sĩ quan trong quân đội phụ trách các công việc hành chính, hậu cần.
    • Người đỗ đầu: Người thành tích cao nhất, đứng đầu trong một kỳ thi hoặc một khóa đào tạo.
    • (Từ ) Sĩ quan quân y: Sĩ quan phụ trách về y tế trong quân đội (nghĩa ).
    • (Sử học) Tiểu đoàn trưởng: Chỉ huy một tiểu đoàn trong quân đội (nghĩa lịch sử).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Infirmière major (Y tá trưởng).
  • Danh từ:
    • C'est un major très compétent. (Đómột sĩ quan hành chính rất năng lực.)
    • Il est le major de sa promotion. (Anh ấyngười đỗ đầu khóa của anh ấy.)
    • Le major général était responsable de la logistique. (Vị tham mưu trưởng phụ trách hậu cần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Major de promotion: Cụm danh từ cố định chỉ người đỗ đầu, điểm số cao nhất trong một khóa học, một kỳ thi tốt nghiệp.
    • Elle a été désignée major de promotion à l'école de médecine. ( ấy đã được chỉ địnhngười đỗ đầu khóa tại trường y.)
Biến thể từ gần giống
  • Majorat (danh từ giống đực): Quyền thừa kế tài sản của con trưởng (theo luật ); tài sản được thừa kế theo quyền đó.
  • Majorer (động từ): Tăng lên, nâng lên (giá cả, số lượng).
  • Majoritaire (tính từ): Thuộc về đa số, chiếm đa số.
Từ đồng nghĩa
  • Trưởng: Chef, directeur (đối với nghĩa "trưởng").
  • Người đỗ đầu: Premier de la classe, lauréat.
  • Sĩ quan hành chính: Officier d'administration.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
  • Major général: Một chức vụ lịch sử trong quân đội, tương đương với Tham mưu trưởng, đặc biệt trong thời kỳ chiến tranh.
    • Le major général coordonnait toutes les opérations. (Vị tham mưu trưởng đã phối hợp mọi hoạt động.)
major

L'infirmière major organise le service dans l'hôpital.

tính từ (không đổi)
  1. trưởng
    • Infirmière major
      y tá trưởng
danh từ giống đực
  1. sĩ quan hành chính
  2. người đỗ đầu
    • Major de promotion
      người đỗ đầu khóa
  3. (từ , nghĩa ) sĩ quan quân y
  4. (sử học) tiểu đoàn trưởng
    • major général
      tham mưu trưởng (thời chiến)