major

/'meidʤə/
tính từ (không đổi)
  1. trưởng
    • Infirmière major
      y tá trưởng
danh từ giống đực
  1. sĩ quan hành chính
  2. người đỗ đầu
    • Major de promotion
      người đỗ đầu khóa
  3. (từ , nghĩa ) sĩ quan quân y
  4. (sử học) tiểu đoàn trưởng
    • major général
      tham mưu trưởng (thời chiến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "major"

major
L'infirmière major organise le service dans l'hôpital.