malady

/'mælədi/
danh từ
  1. bệnh tật
  2. (nghĩa bóng) tệ nạn
    • social maladies
      tệ nạn xã hội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

malady
A doctor examines a patient for a common malady.