health

/'hi:liɳ/
danh từ
  1. sức khoẻ
  2. sự lành mạnh
  3. thể chất
    • good health
      thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt
    • bad health
      thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém
    • to be broken in health
      thể chất suy nhược; sức khoẻ suy nhược
  4. cốc rượu chúc sức khoẻ
    • to drink somebody's health
      nâng cốc chúc sức khoẻ ai
  5. y tế
    • the Ministry of Health
      bộ y tế
    • officer of health
      cán bộ y tế

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

health
A doctor checks a patient's health during a routine checkup.