manna

/'mænə/
Học thuật
Thân thiện
manna

The Israelites gathered manna from the ground in the desert.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lương thực trời cho: Trong Kinh Thánh, "manna" chỉ loại thức ăn Chúa trời ban cho người Israel trong hành trình thoát khỏi Ai Cập.
    • Cái tự nhiên được hưởng, lộc thánh: (Nghĩa bóng) Chỉ điều tốt lành, lợi ích hoặc sự giúp đỡ đến một cách bất ngờ kịp thời.
    • Dịch tần : Một loại nhựa ngọt lấy từ cây tần , được sử dụng trong y học cổ truyền như một chất nhuận tràng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • According to the Bible, manna fell from heaven to feed the Israelites. (Theo Kinh Thánh, lương thực trời cho rơi xuống để nuôi người Israel.)
    • The unexpected grant was like manna from heaven for the struggling charity. (Khoản tài trợ bất ngờ giống như lộc thánh cho tổ chức từ thiện đang gặp khó khăn.)
    • Manna from ash trees has been used as a mild laxative. (Dịch tần từ cây tần đã được dùng như một loại thuốc nhuận tràng nhẹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "manna from heaven": (thành ngữ) Chỉ một thứ đó tốt lành, cần thiết thường bất ngờ, được ban cho.
    • The rain after the long drought was manna from heaven for the farmers. (Cơn mưa sau đợt hạn hán dài như là lộc trời cho các nông dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Manna ash (n): Cây tần , loại cây cho ra dịch ngọt "manna".
    • The manna ash is native to southern Europe. (Cây tần nguồn gốc từ Nam Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Godsend: (n) Của trời cho, điều may mắn bất ngờ.
  • Windfall: (n) Của trời cho, khoản lợi bất ngờ (thường về tiền bạc).
Thành ngữ liên quan
  • "Like manna from heaven": Giống như lộc trời, cực kỳ cần thiết đúng lúc.
    • Her offer to help came like manna from heaven. (Lời đề nghị giúp đỡ của ấy đến như lộc trời vậy.)
manna

The Israelites gathered manna from the ground in the desert.

danh từ
  1. (kinh thánh) lương thực trời cho
  2. (nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh
  3. dịch tần (nước ngọt lấycây tần , dùng làm thuốc nhuận tràng)

Từ gần giống