maroon

/mə'ru:n/
tính từ
  1. nâu sẫm, màu hạt dẻ
danh từ
  1. màu nâu sẫm, màu hạt dẻ
  2. pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu
danh từ
  1. người bị bỏ lại trên đảo hoang
ngoại động từ
  1. bỏ (ai) trên đảo hoang
nội động từ
  1. lởn vởn, tha thẩn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "maroon"

maroon
The hiker wore a maroon backpack on the trail.