strand

/strænd/
danh từ
  1. (thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ)
ngoại động từ
  1. làm mắc cạn
nội động từ
  1. mắc cạn (tàu)
danh từ
  1. tao (của dây)
  2. thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp)
ngoại động từ
  1. đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...)
  2. bện (thừng) bằng tao

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "strand"

Từ có nhắc đến "strand"

strand
A single strand of hair fell across her face.