mérite

Học thuật
Thân thiện
mérite

L'athlète reçoit une médaille pour son mérite.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Công lao, công trạng: Chỉ sự đóng góp, nỗ lực hoặc hành động xứng đáng được ghi nhận khen ngợi.
    • Giá trị: Chỉ phẩm chất, ý nghĩa hoặc tầm quan trọng đáng kể của một người, sự vật hoặc tác phẩm.
    • Tài, tài cán: Chỉ năng lực, tài năng hoặc phẩm chất xuất chúng của một cá nhân.
Ví dụ sử dụng
  • (Đối xử với mỗi người tùy theo công trạng của họ.)
  • (Giá trị của một tác phẩm nghệ thuật.)
  • (Diễn giả có tài.)
  • (Anh ấy cái giá trị/điều đáng khensự trung thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'attribuer le mérite d'une chose: Tự cho mìnhcó công trong việc gì đó.

    • Il s'attribue tout le mérite de cette découverte. (Hắn tự nhận hết công lao cho khám phá đó.)
  • Se faire un mérite de quelque chose: Lấy làm tự hào, lấy làm vinh dự về việc gì đó.

    • Il se fait un mérite de sa ponctualité. (Anh ta lấy làm tự hào về tính đúng giờ của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mériter (động từ): Xứng đáng, đáng được.

    • Il mérite une récompense. (Anh ấy xứng đáng được tưởng thưởng.)
  • Méritoire (tính từ): Đáng khen, nhiều cố gắng.

    • Un effort méritoire. (Một nỗ lực đáng khen.)
  • Démérite (danh từ giống đực): Khuyết điểm, tội lỗi (nghĩa trái ngược).

    • Les mérites et les démérites. (Công tội.)
Từ đồng nghĩa
  • Valeur (giá trị).
  • Talent (tài năng).
  • Qualité (phẩm chất).
  • Vertu (đức tính, ưu điểm).
Cụm từ cố định
  • Au mérite: Dựa trên thành tích, công trạng.

    • Une promotion au mérite. (Một sự thăng tiến dựa trên thành tích.)
  • Homme de mérite / Femme de mérite: Người đàn ông / phụ nữtài đức.

    • C'est une femme de grand mérite. ( ấymột phụ nữtài đức lớn.)
mérite

L'athlète reçoit une médaille pour son mérite.

danh từ giống đực
  1. công lao, công trạng
    • Traiter chacun selon ses mérites
      đối xử với mỗi người tùy theo công trạng
  2. giá trị
    • Le mérite d'une oeuvre d'art
      giá trị một tác phẩm nghệ thuật
  3. tài, tài cán
    • Orateur de mérite
      diễn giả có tài
    • s'attribuer le mérite d'une chose
      tự cho là có công trong việc gì
    • se faire un mérite d'une chose
      lấy làm tự hào về việc gì