meccano
Định nghĩa
Danh từ: - Bộ đồ chơi lắp ráp mô hình cơ khí: "Meccano" là một thương hiệu bộ đồ chơi dành cho trẻ em, bao gồm các thanh kim loại, bánh răng, đinh ốc và dụng cụ để lắp ráp thành các mô hình máy móc, phương tiện hoặc cấu trúc kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
- (Con trai tôi thích xây dựng một cần cẩu bằng bộ meccano của nó.)
- (Bộ meccano bao gồm hàng trăm bộ phận kim loại nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"meccano model": mô hình được lắp ráp từ bộ meccano.
- He displayed his meccano model of a steam engine at the science fair. (Anh ấy trưng bày mô hình meccano của một động cơ hơi nước tại hội chợ khoa học.)
"meccano construction": quá trình hoặc kết quả của việc lắp ráp meccano.
- The meccano construction took him three days to complete. (Quá trình lắp ráp meccano mất ba ngày để hoàn thành.)
Biến thể và từ gần giống
- Meccano set (cụm danh từ): bộ đồ chơi meccano.
- He received a meccano set for his birthday. (Anh ấy nhận được một bộ meccano vào sinh nhật của mình.)
- Meccano-like (tính từ): giống như meccano.
- The robot kit is meccano-like in its design. (Bộ robot có thiết kế giống meccano.)
Từ đồng nghĩa
- Construction set: bộ đồ chơi lắp ráp.
- Model-building kit: bộ đồ chơi xây dựng mô hình.
- Erector set (từ đồng nghĩa trong tiếng Anh Mỹ): bộ đồ chơi lắp ráp tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Put together: lắp ráp.
- He put together the meccano car in an hour. (Anh ấy lắp ráp chiếc xe meccano trong một giờ.)
- Take apart: tháo rời.
- She took apart the meccano bridge to build a new model. (Cô ấy tháo rời cây cầu meccano để xây dựng một mô hình mới.)
Thành ngữ liên quan
- Like playing with meccano: như chơi với meccano (ám chỉ việc dễ dàng lắp ráp hoặc tháo rời).
- Assembling the furniture was like playing with meccano for him. (Lắp ráp đồ nội thất giống như chơi với meccano đối với anh ấy.)