mechanical

/mi'kænikəl/
tính từ
  1. (thuộc) máy móc; (thuộc) khí; (thuộc) học
    • a mechanical engineer
      kỹ sư khí
  2. máy móc, không sáng tạo
    • mechanical movements
      động tác máy móc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "mechanical"

mechanical
The engineer carefully examines the mechanical components of the engine.