mettlesome

/'metld/ Cách viết khác : (mettlesome) /'metlsəm/
Học thuật
Thân thiện
mettlesome

The mettlesome knight rode bravely toward the dragon's lair.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy khí thế, dũng cảm: Chỉ người hoặc vật tinh thần mạnh mẽ, sẵn sàng đương đầu với thử thách không dễ dàng bị khuất phục.
    • Đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái: Miêu tả một tinh thần phấn chấn, tràn đầy nhiệt huyết sôi nổi trong hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The mettlesome young soldier charged ahead without fear. (Người lính trẻ đầy khí thế xông lên phía trước không chút sợ hãi.)
    • She gave a mettlesome performance that energized the entire audience. ( ấy đã một màn trình diễn đầy nhiệt huyết, truyền năng lượng cho toàn bộ khán giả.)
    • The team's mettlesome spirit helped them overcome a significant deficit. (Tinh thần hăng hái của đội đã giúp họ vượt qua một khoảng cách điểm số đáng kể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to show a mettlesome attitude": thể hiện thái độ dũng cảm, đầy khí phách.
    • In the face of criticism, he showed a mettlesome attitude and defended his ideas. (Trước những lời chỉ trích, anh ấy đã thể hiện thái độ đầy khí phách bảo vệ ý tưởng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Mettle (danh từ): khí phách, tinh thần kiên cường, dũng khí.
    • The crisis tested his mettle. (Cuộc khủng hoảng đã thử thách khí phách của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Courageous: dũng cảm, can đảm.
  • Spirited: tinh thần, sôi nổi, hăng hái.
  • Fearless: không sợ hãi, gan dạ.
  • Plucky: dũng cảm, gan góc (thường dùng trong tình huống khó khăn).
Từ trái nghĩa
  • Timid: nhút nhát, rụt rè.
  • Cowardly: hèn nhát.
  • Spiritless: uể oải, thiếu sinh khí.
mettlesome

The mettlesome knight rode bravely toward the dragon's lair.

tính từ
  1. đầy khí thế, dũng cảm
  2. đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi

Từ tương tự

Từ gần giống