medial

/'mi:djəl/
Học thuật
Thân thiện
medial

The medial line runs down the center of the human torso.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giữa, thuộc về phần giữa: Chỉ vị trí nằmtrung tâm hoặc phần giữa của một vật thể, không phảihai bên rìa.
    • Trung bình, vừa phải: Chỉ một giá trị, kích thước, hoặc phẩm chấtmức trung bình, không cực đoan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The medial line of the human body is an imaginary line that divides it into left and right halves. (Đường giữa của cơ thể người một đường tưởng tượng chia thành hai nửa trái phải.)
    • The plant's medial leaves are the largest. (Những chiếc giữa của cây to nhất.)
    • His performance was medial, neither outstanding nor poor. (Màn trình diễn của anh ấymức trung bình, không xuất sắc cũng không tệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các cấu trúc nằm gần mặt phẳng giữa (mặt phẳng chia cơ thể thành hai nửa đối xứng trái-phải) của cơ thể.
    • The heart is a medial organ. (Trái tim một cơ quan nằmphần giữa.)
  • Trong ngôn ngữ học: Chỉ âm vị được phát âmvị trí giữa của miệng.
    • The sound /j/ is a medial consonant. (Âm /j/ một phụ âm giữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Median (tính từ): Có nghĩa tương tự "medial", thường dùng trong toán học thống để chỉ giá trịchính giữa một tập dữ liệu đã sắp xếp.
  • Central (tính từ): Ở trung tâm, then chốt (nhấn mạnh vào tầm quan trọng hoặc vị trí trung tâm hơn vị trí vật giữa).
Từ đồng nghĩa
  • Middle: Ở giữa.
  • Mid: Giữa (thường dùng trong từ ghép như "midpoint" - điểm giữa).
  • Average: Trung bình (nghĩa liên quan đến giá trị số học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "medial" tính từ, không tạo thành phrasal verb.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "medial".)

medial

The medial line runs down the center of the human torso.

tính từ
  1. giữa
  2. trung bình; vừa

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "medial"