median

/'mi:djən/
tính từ
  1. giữa, qua điểm giữa
    • the median point
      điểm giữa
danh từ
  1. (y học) động mạch giữa dây thần kinh
  2. (toán học) trung tuyến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "median"

median
The median income for the year was $15,000.