median

/'mi:djən/
Học thuật
Thân thiện
median

The median income for the year was $15,000.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • giữa, trung tâm: Chỉ vị trí nằmphần giữa, trung tâm của một vật hoặc một không gian.
    • Thuộc về điểm giữa: Liên quan đến điểm chính giữa chia đôi một vật.
  2. Danh từ:

    • (Toán học, Thống ) Số trung vị: Giá trị nằm chính giữa của một tập dữ liệu đã được sắp xếp theo thứ tự. chia tập dữ liệu thành hai nửa, với 50% số liệu nằm dưới 50% nằm trên giá trị này.
    • (Hình học) Đường trung tuyến: Trong hình học, đặc biệt hình tam giác, đây đoạn thẳng nối từ một đỉnh đến trung điểm của cạnh đối diện.
    • (Giải phẫu) Động mạch giữa, dây thần kinh giữa: Tên gọi của một số cấu trúc giải phẫu nằmvị trí trung tâm của cơ thể hoặc chi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The median strip on the highway separates opposing lanes of traffic. (Dải phân cách giữa trên đường cao tốc phân chia các làn xe chạy ngược chiều.)
    • He scored exactly at the median point of the test results. (Anh ấy đạt điểm số chính xácvị trí trung tâm của kết quả bài kiểm tra.)
  • Danh từ (Toán học/Thống ):

    • To find the median, first arrange the numbers in order. (Để tìm số trung vị, trước tiên hãy sắp xếp các số theo thứ tự.)
    • The median household income provides a better picture than the average when there are extreme values. (Số trung vị của thu nhập hộ gia đình cho bức tranh chính xác hơn trung bình cộng khi các giá trị cực đoan.)
  • Danh từ (Hình học):

    • All three medians of a triangle intersect at a single point called the centroid. (Cả ba đường trung tuyến của một tam giác giao nhau tại một điểm duy nhất gọi là trọng tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Median voter theorem" (Định lý cử tri trung vị): Một lý thuyết trong kinh tế học chính trị dự đoán rằng các ứng cử viên sẽ điều chỉnh chính sách của mình để thu hút cử trivị trí trung vị.
  • "Median nerve" (Dây thần kinh giữa): Một dây thần kinh quan trọngcánh tay, chịu trách nhiệm cho cảm giác vận động của một phần bàn tay. Tổn thương dây thần kinh này có thể dẫn đến hội chứng ống cổ tay.
Biến thể từ gần giống
  • Medial (adj): (Giải phẫu) Chỉ vị trí gần đường giữa của cơ thể hoặc một cấu trúc. dụ: (Tim nằmvị trí phía trong so với phổi.)
  • Median strip (n): (Mỹ) Dải phân cáchgiữa đường, thường cỏ hoặc rào chắn. (Từ đồng nghĩaAnh: "central reservation").
Từ đồng nghĩa
  • Central (adj): Trung tâm, ở giữa. (Nhấn mạnh vị trí trung tâm hơn giá trị thống ).
  • Middle (adj/n): Ở giữa, phần giữa. (Từ thông dụng tổng quát hơn).
  • Midpoint (n): Điểm chính giữa. (Thường dùng trong hình học hoặc để chỉ vị trí).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "median".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "median".
median

The median income for the year was $15,000.

tính từ
  1. giữa, qua điểm giữa
    • the median point
      điểm giữa
danh từ
  1. (y học) động mạch giữa dây thần kinh
  2. (toán học) trung tuyến

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "median"