meilleur

tính từ
  1. tốt hơn, hơn
    • Ceci est meilleur que cela
      cái này tốt hơn cái kia
  2. (Le meilleur) tốt nhất
    • Le meilleur livre
      quyển sách tốt nhất
    • de meilleure heure
      sớm hơn
danh từ
  1. người tốt nhất, người hơn cả
danh từ giống đực
  1. cái tốt nhất, điều tốt nhất
    • avoir le meilleur
      được lợi
    • du meilleur de mon coeur
      tôi hết sức vui lòng
    • être unis pour le meilleur et pour le pire
      vui buồn vẫn nhau
    • prendre le meilleur sur un adversaire
      (thể dục thể thao) thắng đối thủ
phó từ
  1. hơn, tốt hơn
    • Il fait meilleur aujourd'hui
      hôm nay trời tốt hơn, hôm nay trời đẹp hơn;
    • Cette rose sent meilleur que celle-là
      bông hồng này thơm hơn bông kia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "meilleur"

meilleur
Le meilleur gâteau est celui avec beaucoup de chocolat.