malheur

danh từ giống đực
  1. vận xấu, vận rủi ro
    • Triompher du malheur
      thắng được vận xấu
  2. tai họa; cái không may
    • Il lui est arrivé un malheur
      một tai họa đã đến với
    • Le malheur est qu'il est absent
      cái không mayông ta đi vắng
    • à quelque chose malheur est bon
      điều không may cũng cái hay
    • jouer de malheur
      xem jouer
    • le beau malheur! le grand malheur!
      (mỉa mai) khốn khổ quá nhỉ!
    • malheur à
      trời tru đất diệt (ai); thật khổ cho (ai)
    • malheur des temps
      cái đau khổ của thời đại
    • par malheur
      chẳng may
    • porter malheur
      đem lại tai họa, đem lại đau khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

malheur
Un malheur est arrivé à la famille.