menée

danh từ giống cái
  1. (sân) đường chạy trốn (của hươu nai)
  2. (số nhiều) âm mưu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "menée"

menée
Le cerf s'élance dans une menée à travers la forêt.