mine

{{mine}}
danh từ giống cái
  1. vẻ mặt
    • Avoir une mine joyeuse
      vẻ mặt vui tươi
    • Un rôti de bonne mine
      món quay có vẻ ngon
  2. (số nhiều) điệu bộ
    • Mines affectées
      điệu bộ kiểu cách
    • faire bonne mine à quelqu'un
      tiếp đón ai nồng hậu
    • faire grise mine à quelqu'un
      tiếp ai nhạt nhẽo
    • faire la mine
      tỏ vẻ không bằng lòng
    • faire mine de
      làm ra vẻ, giả vờ
    • Faire mine de s'en aller
      giả vờ bỏ đi
    • mine de rien
      (thông tục) vẻ như không
    • ne pas payer de mine
      trông chẳng ra vẻ
danh từ giống cái
  1. mỏ
    • Mine de charbon
      mỏ than
    • Exploitation d'une mine
      sự khai thác mỏ
  2. (nghĩa bóng) kho, mỏ
    • Une mine de documents
      một kho tư liệu
  3. ruột bút chì
  4. mìn thủy lôi
  5. (khoa (đo lường), từ nghĩa ) giạ (để đong thóc..)
  6. (khoa (đo lường), (sử học)) mìn (bằng 100 đracmơ) (xem drachme)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mine
Elle a une mine joyeuse en ouvrant son cadeau.