manne

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) thức ăn trời ban
  2. thức ăn dễ kiếm rẻ
  3. nhựa rỉ (của một số cây)
  4. cái giỏ
    • manne des pêcheurs
      (động vật học) con phù du

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "manne"

Từ có nhắc đến "manne"

manne
Une manne de fruits frais est posée sur la table.