manie

danh từ giống cái
  1. ám ảnh
  2. thói kỳ quặc, thói gàn
  3. tật sính
    • La manie des citations
      tật sính dẫn điển
  4. (y học) cơn hưng cảm
  5. (từ , nghĩa ) sự điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

manie
Une personne range ses livres avec une manie de l'ordre extrême.