meulon

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) đụn cỏ tạm thời (ở ruộng)
  2. (kỹ thuật) đống muối (ở ruộng muối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

meulon
Un fermier construit un meulon de foin dans son champ.