moulin

danh từ giống đực
  1. cối xay
  2. nhà máy xay
  3. máy ép (dầu...)
  4. (thân mật) máy ô
    • faire venir l'eau à son moulin
      xoay xở để trục lợi
    • jeter son bonnet par-dessus les moulins
      bất chấp lề thói (phụ nữ)
    • maison où l'on entre comme dans un moulin
      nhà ba chạ, nhà ai vào cũng được
    • moulin à café
      (tiếng lóng, biệt ngữ) súng máy
    • moulin à paroles
      người ba hoa
    • se battre contre des moulins à vent
      đánh nhau với những kẻ thù tưởng tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

moulin
Le meunier fait tourner le moulin à vent sur la colline.